Dịch

scrape down

động từ (verb)
US/ˌskɹeɪp ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữađộng từTo make the ground flat with tools like a hoe or shovel.

AI