Dịch

raspar

B2động từ (verb)
/rasˈpaɾ/

Nghĩa chính

  1. Mài nhẵn, đánh bóngđộng từto file down or sand down
  2. Cạo, nạo, làm trầyđộng từto scrape
  3. Ráp, dặm, ngứađộng từ(of clothes, etc) to scratch, be scratchy

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể rasparDanh động từ raspandoPhân từ raspado
Presente
yoraspo
túraspas
él/ella/Ud.raspa
nosotrosraspamos
vosotrosraspáis
ellos/Uds.raspan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy bị trầy đầu gối khi ngã.
  • .Chòm râu lởm chởm đó của cậu còn ráp hơn vải bao bố.
  • .Có sô-cô-la trong phần đá bào.

AI