raspar
B2động từ (verb)
/rasˈpaɾ/
Nghĩa chính
- Mài nhẵn, đánh bóngđộng từto file down or sand down
- Cạo, nạo, làm trầyđộng từto scrape
- Ráp, dặm, ngứađộng từ(of clothes, etc) to scratch, be scratchy
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể rasparDanh động từ raspandoPhân từ raspado
| Presente | |
|---|---|
| yo | raspo |
| tú | raspas |
| él/ella/Ud. | raspa |
| nosotros | raspamos |
| vosotros | raspáis |
| ellos/Uds. | raspan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy bị trầy đầu gối khi ngã.
- .Chòm râu lởm chởm đó của cậu còn ráp hơn vải bao bố.
- .Có sô-cô-la trong phần đá bào.