Dịch

coast

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. bờ biểndanh từA2the land edge where it meets the sea or a large lake
  2. cạnh, bề mặtdanh từB1the side or edge of something
  3. trượt không động cơđộng từB1nội động từ (intransitive)to glide without engine power
  4. trôi qua, đi lờ nhạtđộng từB2nội động từ (intransitive)to make minimal effort; to go through without initiative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coastNguyên thể (infinitive)
  2. coastsSố nhiều (plural)
  3. coastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coast of sthbờ biển của cái gìThey plan to swim around the coast of Ireland.Họ dự định bơi quanh bờ biển Ireland.
  • on the coastở trên bờ biểna town on the south/east coast of Englandmột thị trấn ở bờ nam/đông nước Anh
  • off the coastngoài khơi bờ biểnislands off the north/west coast of Scotlandnhững hòn đảo ngoài khơi bờ bắc/tây Scotland
  • along the coastdọc bờ biểnWe walked along the coast for five miles.Chúng tôi đi bộ dọc bờ biển năm dặm.
  • at the coastở bờ biểnWe spent the day at the coast.Chúng tôi cả ngày ở bờ biển.
  • by the coastgần bờ biểna holiday by the coastmột kỳ nghỉ gần bờ biển

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Vùng
  1. Vùng, miền, khu vựcA region of land; a district or country.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoste“rib; side of the body”
  2. từ tiếng Pháp cổcoste“rib; side of an object; coast”
  3. từ tiếng Latinhcosta“rib; side, wall”

Cùng gốc (doublet)costa

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicosteien“to travel along a border or coast; to go alongside (something), skirt; to accompany, follow; to travel across, traverse; to be adjacent to, to border;”
  2. từ tiếng Pháp cổcostoier“to be at the side of”
  3. từ tiếng Latinhcosticāre

Ví dụ

  • .Bờ biển đá của Maine có rất ít bãi tắm.
  • , , / […]Merlin thông thái, có thể nói rõ, / Người đó sống dưới vùng trời nào […]
  • , . [...] 390 & , .Avanti West Coast đã giới thiệu việc sử dụng chế độ chạy theo đà cho đội tàu Pendolino của mình, nhằm nỗ lực giảm thiểu gián đoạn khi thiết bị đường dây trên cao gặp sự cố. [...] Các tàu Class 390 đã chạy theo đà ba dặm mà không cần năng lượng giữa Harrow & Wealdstone và Wembley Central, chạy dưới đường dây trên cao bị hỏng.

AI