Dịch

coaster

B2danh từ (noun)
UK/ˈkəʊ̯s.tə/US/ˈkoʊ̯s.tɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Tàu buôn dọc bờ biểndanh từA person who originates from or inhabits a coastal area.
  2. Thủy thủ ven biểndanh từA sailor (especially the master or pilot of a vessel) who travels only in coastal waters.
  3. Tàu buôn ven biển, tàu thương mại ven biểndanh từA merchant vessel that stays in coastal waters, especially one that travels between ports of the same country.
  4. Cá hồi suốidanh từEllipsis of coaster trout (“the brook trout (Salvelinus fontinalis) in Lake Superior and Maine”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coasterDạng gốc (base form)
  2. coastersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coaster setBộ lót ly
coaster standGiá để lót ly
coaster trayKhay đựng lót ly
coaster brakedanh từTrục phía sau đặc biệt dành cho xe đạp có chức năng như một phanh khi người dùng đạp lùi và cho phép xe đạp lăn mà không buộc bàn đạp phải quay
Gold Coasterdanh từLà người bản địa hoặc cư dân ở vùng Gold Coast, nay là đất nước Ghana, Tây Phi
beer coasterdanh từDùng theo nghĩa đen, xem beer, coaster
coaster stepdanh từBước ba bước di chuyển tuyến tính, kết hợp với nhau và sau đó thay đổi hướng, thường cùng lùi về phía trước nhưng cũng cùng tiến về phía sau
Ivory Coasterdanh từĐồng nghĩa với Ivorian

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Bò ven biển Texas
  1. A cow from the coastal part of Texas.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

coast“edge of the land where it meets an ocean, sea, gulf, bay, or large lake”-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicoste“rib; side of the body, flank; side of a building; face of a solid figure; coast, shore; bay, gulf; sea; concavity, hollow; boundary, limit; land; country; district, province, region; locality, place; division of the heavens; compass direction; direction; location with reference to direction, side”
  2. từ tiếng Pháp cổcoste“rib; side of an object; coast”
  3. từ tiếng Latinhcosta“rib; side, wall”
danh từ

coast“to glide along without adding energy; to make a minimal effort; to slide downhill (especially, to slide on a sled upon snow or ice)”-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicosteien“to travel along a border or coast; to go alongside (something), skirt; to accompany, follow; to travel across, traverse; to be adjacent to, to border;”
  2. từ tiếng Pháp cổcostoier“to be at the side of”
  3. từ tiếng Latinhcosticāre

Ví dụ

  • , ". , ," , , , ", ," , ", ."Người ta nói: 'Eldridge. Dĩ nhiên rồi, ông ấy là một người vùng ven biển chính hiệu,' và Eldridge, một đại lý vận tải trung niên, vào đầu mỗi bữa ăn thường nói: 'Chặt ra, như cách chúng tôi gọi ở vùng ven biển,' hoặc khi đưa một đĩa hành, 'Hoa violet, chúng tôi gọi như vậy ở vùng ven biển.'
  • . […] 700 ; .Tuyến đường duy nhất dẫn đến Cảng Exmouth uốn cong quanh phía sau bãi hàng hóa. [...] Cảng có thể tiếp nhận các tàu lên đến 700 tấn; vào ngày tôi đến thăm, một chiếc tàu buôn ven biển của Anh đang dỡ than và một chiếc tàu buôn ven biển của Hà Lan vừa cập bến với lô hàng bột gỗ từ Thụy Điển.
  • ranch's , , farmer-feeders .Những con bò ven biển Texas gầy guộc của trang trại, loại gia súc duy nhất có thể bán được mà họ có lúc đó, không thể cạnh tranh với gia súc từ số lượng ngày càng tăng các hộ chăn nuôi nông dân ở Trung Tây hoặc với các đối thủ chăn nuôi ở các vùng đồng cỏ phía bắc.

AI