Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- bãi biển, bãi cátdanh từA1A strip of land with sand or pebbles at the edge of a body of water, especially the sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the beachtrên bãi biểntourists sunbathing on the beachdu khách tắm nắng trên bãi biển
- to the beachra bãi biểnHe decided to go to the beach for a swim.Anh ấy quyết định ra bãi biển bơi.
- at the beachở bãi biểnShe often spent summer days at the beach.Cô ấy thường dành những ngày hè ở bãi biển.
- beach sthđưa cái gì lên bãi biển
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beach holiday | Kỳ nghỉ biển | |
| beach resort | Khu nghỉ mát ven biển | |
| beach toweldanh từ | danh từ | Khăn tắm biển |
| go to the beach | Đi tắm biển | |
| on the beachcụm giới từ | cụm giới từ | Ở bãi biển |
| sandy beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi biển cát mịn |
| beach bagdanh từ | danh từ | Túi để đựng các vật dụng trong chuyến đi giải trí trên bãi biển như đồ bơi và khăn tắm |
| beach balldanh từ | danh từ | Quả bóng bơm hơi nhẹ, lớn, lý tưởng cho các trò chơi trên bãi biển |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Bãi sỏi
- Bãi sỏi, vùng sỏiSynonym of gravel trap.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc beach- beachfrontNằm sát bãi biểntính từ, danh từB2
- beachyCó nhiều cát sỏi bờ biểntính từB2
- beachsideĐất giáp biểntính từ, danh từ
- beachheadKhu vực lãnh thổ thù địch (đặc biệt là trên bãi biển), khi chiếm được sẽ phục vụ cho việc đổ bộ liên tục (hoặc di chuyển vào vị trí) của quân đội và vật chất tiếp theodanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibache“bank, sandbank”
- từ tiếng Anh cổbeċe“beck, brook, stream”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*baki
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bãi biển cách đây bao xa?
- , .Dọc theo bờ biển trải dài vắng tanh suốt nhiều dặm.
- . , Tôi chưa từng nghĩ Lincoln lại là một thị trấn ven biển. Brian Laws, huấn luyện viên Scunthorpe phát biểu sau thất bại trên một mặt sân rải đầy cát.