Dịch

beachy

B2tính từ (adjective)
/ˈbiːt͡ʃi/

Nghĩa chính

  1. Có nhiều cát sỏi bờ biểntính từPertaining to the material making up the edge of a seashore, as with pebbles, gravel, and sand.
  2. Mang phong cách bãi biểntính từPertaining to a beach or something beach-like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beachyDạng gốc (base form)
  2. beachierSo sánh hơn (comparative)
  3. beachiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Beachy Headdanh từ riêngMũi đất và vách đá cao, nổi bật ở quận Eastbourne, Đông Sussex, Anh (OS Grid ref TV5895)

AI