Nghĩa chính
- Có nhiều cát sỏi bờ biểntính từPertaining to the material making up the edge of a seashore, as with pebbles, gravel, and sand.
- Mang phong cách bãi biểntính từPertaining to a beach or something beach-like.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Beachy Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi đất và vách đá cao, nổi bật ở quận Eastbourne, Đông Sussex, Anh (OS Grid ref TV5895) |