Dịch

strand

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/stɹand/

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Làm mắc cạndanh từThe shore or beach of the sea or ocean.
  2. Suối nhỏdanh từA small brook or rivulet.
  3. Con phốdanh từA street.
  4. Mắc cạn, dạt vào bờđộng từngoại động từ (transitive)To run aground; to beach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strandNguyên thể (infinitive)
  2. strandsSố nhiều (plural)
  3. strandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strandingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strand sbmắc kẹt ai
  • strand sthlàm cho cái gì bị mắc cạn

Cụm từ (phrase)

different strandKhía cạnh khác nhau
dna strandMạch ADN
separate strandNhánh riêng biệt
strand of hairLọn tóc
strand of wireSợi dây thép
beta stranddanh từMột phần của chuỗi polypeptide bao gồm các axit amin và cấu trúc bậc hai của protein
slut stranddanh từKiểu tóc có hai sợi tóc được kéo xuống quanh khuôn mặt và phần còn lại được kéo ra sau
Grand Stranddanh từ riêngVòng cung đất ven biển trên Đại Tây Dương ở Nam Carolina, Hoa Kỳ, kéo dài hơn 60 dặm (97 km) từ Little River đến Vịnh Winyah

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Tao dây
  1. Tao dây, tao cápEach of the strings which, twisted together, make up a yarn, rope or cord.

Ví dụ

  • ; .Jones đánh bóng bổng lên; pha bóng đó sẽ khiến hai cầu thủ kẹt lại ở căn cứ.
  • , .Trước hết chúng tôi lưu ý rằng phép dịch chuyển từ nghi vấn (wh-movement) có thể tự do tách giới từ trong tiếng Iceland, tương tự như trong các ngôn ngữ Scandinavia khác.
  • .Không có mạch nào ăn khớp với mạch kia.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mắc cạn
Bỏ rơi
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistrand
  2. từ tiếng Anh cổstrand“strand, sea-shore, shore”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strand
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*stran
  2. từ tiếng Pháp cổestran“a rope, cord”
  3. từ tiếng Thượng Đức trung đạistren

AI