Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Làm mắc cạndanh từThe shore or beach of the sea or ocean.
- Suối nhỏdanh từA small brook or rivulet.
- Con phốdanh từA street.
- Mắc cạn, dạt vào bờđộng từngoại động từ (transitive)To run aground; to beach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strand sbmắc kẹt ai
- strand sthlàm cho cái gì bị mắc cạn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| different strand | Khía cạnh khác nhau | |
| dna strand | Mạch ADN | |
| separate strand | Nhánh riêng biệt | |
| strand of hair | Lọn tóc | |
| strand of wire | Sợi dây thép | |
| beta stranddanh từ | danh từ | Một phần của chuỗi polypeptide bao gồm các axit amin và cấu trúc bậc hai của protein |
| slut stranddanh từ | danh từ | Kiểu tóc có hai sợi tóc được kéo xuống quanh khuôn mặt và phần còn lại được kéo ra sau |
| Grand Stranddanh từ riêng | danh từ riêng | Vòng cung đất ven biển trên Đại Tây Dương ở Nam Carolina, Hoa Kỳ, kéo dài hơn 60 dặm (97 km) từ Little River đến Vịnh Winyah |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Tao dây
- Tao dây, tao cápEach of the strings which, twisted together, make up a yarn, rope or cord.
Ví dụ
- ; .Jones đánh bóng bổng lên; pha bóng đó sẽ khiến hai cầu thủ kẹt lại ở căn cứ.
- , .Trước hết chúng tôi lưu ý rằng phép dịch chuyển từ nghi vấn (wh-movement) có thể tự do tách giới từ trong tiếng Iceland, tương tự như trong các ngôn ngữ Scandinavia khác.
- .Không có mạch nào ăn khớp với mạch kia.
Họ từ (word family)
cùng gốc strandNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistrand
- từ tiếng Anh cổstrand“strand, sea-shore, shore”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*strand
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*stran
- từ tiếng Pháp cổestran“a rope, cord”
- từ tiếng Thượng Đức trung đạistren