Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
strandee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị mắc kẹt
danh từ
One who is stranded.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
strandee
Dạng gốc
(base form)
strandee
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
maroon
castaway
Nguồn gốc
(etymology)
strand
+
-ee
AI
1
Người bị mắc kẹt
1
Người bị mắc kẹt
1
Người bị mắc kẹt