Dịch

maroon

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Màu nâu sẫmdanh từAn escaped black slave of the Caribbean and the Americas or a descendant of such a person.
  2. Người bị bỏ rơi trên đảo hoangdanh từA castaway; a person who has been marooned (abandoned).
  3. Thuộc người Maroontính từkhông so sánh (not comparable)Associated with Maroon culture, communities or peoples.
  4. Bỏ rơi trên hoang đảo, bỏ mặcđộng từTo abandon in a remote, desolate place, as on a desert island.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maroonNguyên thể (infinitive)
  2. maroonsSố nhiều (plural)
  3. maroonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marooningPhân từ I (present participle)
  5. more maroonSo sánh hơn (comparative)
  6. most maroonSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be marooned (by sth)bị mắc kẹt (do cái gì)The car was marooned by floods.Chiếc xe bị mắc kẹt do lũ lụt.

Cụm từ (phrase)

deep maroonMàu đỏ nâu sẫm
maroon colorMàu đỏ nâu
maroon lakedanh từChất màu hồ được điều chế từ madder, nổi bật nhờ độ trong suốt cũng như độ sâu và độ bền của màu sắc
Maroon Peakdanh từ riêngNgọn núi trong Dãy núi Elk ở Quận Gunnison và Quận Pitkin, Colorado, một trong những Chuông Maroon
Maroon Bellsdanh từ riêngCặp núi ở Dãy núi Elk, Đỉnh Maroon và Đỉnh Bắc Maroon, ở Quận Gunnison và Quận Pitkin, Colorado
Maroon Creekdanh từ riêngNhánh của sông Roaring Fork ở hạt Pitkin, Colorado
Maroon Spiritdanh từ riêngTiếng Creole cổ xưa từng được người Maroon ở Jamaica sử dụng trong các nghi lễ chiếm hữu linh hồn
maroon cucumberdanh từĐồng nghĩa với burr gherkin

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Màu đỏ nâu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu đỏ nâu, màu hạt dẻA rich dark red, somewhat brownish, color.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ ngốc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápmarron“feral; fugitive”
  2. từ tiếng Tây Ban Nhacimarrón“fugitive, wild, feral”
danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Phápmarron“chestnut; brown”

Cùng gốc (doublet)marron

Ví dụ

  • , .Hòa nhập cùng những người đã trốn thoát trước đó, họ lập nên các cộng đồng người Maroon, nơi bảo tồn nhiều phong tục và tập quán xã hội truyền thống của châu Phi.
  • ? ? , .Đó là màu đỏ nâu thực sự đậm, một màu đỏ nâu nhạt hơn hay ngả sang sắc đỏ hơn? Hay là ngả sang màu đỏ tươi? Để giải quyết vấn đề này, các nhà khoa học sử dụng một thứ gọi là không gian màu.
  • , .Khi màn đêm buông xuống, những ngọn đèn màu và đèn lồng kiểu Trung Hoa được thắp sáng quanh cây sồi cổ thụ giữa hội chợ, và các cậu bé trèo lên những cành cây cao nhất với pháo hiệu và pháo sáng Bengal.

AI