Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
maroonage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thực tế hoặc trạng thái là một hạt dẻ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The fact or state of being a maroon.
Nguồn gốc
(etymology)
maroon
+
-age
dịch sát từ tiếng Pháp
marronnage
Ví dụ
Haiti
came
under
French
rule
in
1677,
but
this
did
not
diminish
the
“
marronage
”.
Outside
the
city
,
in
the
swamps
,
blacks
and
Indians
lived
in
marronage
.
AI
1
Thực tế hoặc trạng thái là một hạt dẻ
1
Thực tế hoặc trạng thái là một hạt dẻ
1
Thực tế hoặc trạng thái là một hạt dẻ