Dịch

dip

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. Nhúng, nhấn chìmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lower section of a road or geological feature.
  2. Độ dốc, độ nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inclination downward; direction below a horizontal line; slope; pitch.
  3. Sự nhúng, lần nhúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of dipping or plunging for a moment into a liquid.
  4. Nhúng, ngâmđộng từngoại động từ (transitive)To lower into a liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dipNguyên thể (infinitive)
  2. dipsSố nhiều (plural)
  3. dippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dip sth (into sth)nhúng cái gì (vào cái gì)He dipped the brush into the paint.Anh ấy nhúng chổi vào sơn.
  • dip sth (in)nhúng cái gì (vào)He dipped a hand in to test how cold the water was.Anh ấy nhúng tay vào để thử xem nước lạnh thế nào.
  • dip sth (+ adv./prep.)hạ thấp cái gì (+ adv./prep.)The plane dipped its wings.Máy bay hạ thấp cánh.
  • dip sthcụp đèn gì
  • dip in sthsự sụt giảm về cái gìa sharp dip in profitssự sụt giảm mạnh về lợi nhuận
  • dip into sthliếc nhìn qua cái gì

39 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 20
Bể tắm khử trùng gia súc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tank or trough where cattle or sheep are immersed in chemicals to kill parasites.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidippen
  2. từ tiếng Anh cổdyppan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*duppjan
danh từ

Tạo ngược từ dippy

Ví dụ

  • .Phía trước có một đoạn đường trũng.
  • .Hãy nhúng bánh quy của bạn vào trà.
  • sun's ; .Vành mặt trời lặn xuống; các vì sao ùa ra.

AI