Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vật nhúng, người nhúngdanh từOne who, or that which, dips (immerses something, or itself, into a liquid).
- Chim lội nước, chim diệpdanh từAny of various small passerine birds of the genus Cinclus that live near fast-flowing streams and feed along the bottom.
- Gáodanh từA cup-shaped vessel with a long handle, for dipping into and ladling out liquids; a ladle or scoop.
- Công tắc đèn phadanh từThe control in a vehicle that switches between high-beam and low-beam (i.e. dips the lights), especially when used to signal other vehicles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dipperDạng gốc (base form)
- dippersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Big Dipperdanh từ | danh từ | Bắc Đẩu, Bắc Đẩu tinh, Bắc Đẩu thất tinh |
| Little Dipperdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi sao hình tròn cực sáng trên bầu trời phía bắc, được cho là giống như một cái muôi hoặc một chiếc xe đẩy. Nó là một phần của chòm sao Ursa Minor và bao gồm ngôi sao cực bắc Polaris |
| dipper welldanh từ | danh từ | Chiếc bồn rửa nhỏ có dòng nước chảy liên tục, dùng để đựng các dụng cụ dùng trong chế biến thực phẩm và ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn |
| robin dipperdanh từ | danh từ | Vịt đầu trâu |
| fanny dipperdanh từ | danh từ | Người đi vào vùng nước để bơi hoặc tắm giải trí |
| honey dipperdanh từ | danh từ | Dụng cụ nhà bếp quay dùng để chuyển mật ong |
| honey-dipperdanh từ | danh từ | Dụng cụ nhà bếp quay dùng để chuyển mật ong |
| skinny dipperdanh từ | danh từ | Một người bơi khỏa thân; người gầy gò |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Món chấm
- Món chấm, đồ ăn kèmAny snack food intended to be dipped in sauce.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kẻ móc túi
Họ từ (word family)
cùng gốc dipperNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Khi động cơ chạy, gáo nhúng vào dầu một lần trong mỗi vòng quay của trục khuỷu và dầu sẽ bắn vào thành xi lanh.
- ?Bạn có thấy chòm sao Đại Hùng không?
- ?Bạn có thấy chòm sao Tiểu Hùng không?