Dịch

pickpocket

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kẻ móc túidanh từOne who steals from the pocket of a passerby, usually by sleight of hand.
  2. Móc túiđộng từngoại động từ (transitive)To pick pockets; to steal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pickpocketNguyên thể (infinitive)
  2. pickpocketsSố nhiều (plural)
  3. pickpocketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pickpocketingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

reverse pickpocketdanh từKẻ móc túi ngược, tức là kẻ bỏ thứ gì đó vào túi người khác mà họ không hề hay biết
reverse-pickpocketđộng từNhét thứ gì đó vào túi hoặc ví của ai đó mà họ không hề hay biết, đôi khi như một cử chỉ hào phóng

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . […] . .Trong vài ngày, ông Sammler khi đi chuyến xe buýt quen thuộc vào chiều muộn từ Thư viện Phố 42 đã quan sát một kẻ móc túi đang hành nghề... Nếu không phải là một người cao lớn bám vào tay vịn, ông Sammler với con mắt lành lặn duy nhất của mình đã không nhìn thấy những việc này xảy ra.
  • .Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi.
  • .Một cảnh sát đã bắt được kẻ móc túi.

AI