Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Túidanh từA bag stitched to an item of clothing, used for carrying small items.
- Túi tiền, khả năng tài chínhdanh từA person's financial resources.
- Bỏ túi, đút túiđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) into a pocket.
- Bỏ túi, cỡ bỏ túitính từkhông so sánh (not comparable)Of a size suitable for putting into a pocket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pocketNguyên thể (infinitive)
- pocketsSố nhiều (plural)
- pocketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pockettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pockettingPhân từ I (present participle)
- pocketingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/into a pockettrong/vào túiI put the note in my pocket.Tôi bỏ tờ tiền vào túi.
- out of/from a pocketra khỏi/từ túiTake your hands out of your pockets!Bỏ tay ra khỏi túi đi!
- pocket sthbỏ cái gì vào túi
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Lỗ bi-a
- Lỗ bi-a, lỗ bàn bi-aAn indention and cavity with a net sack or similar structure (into which the balls are to be struck) at each corner and one centered on each side of a pool or snooker table.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pocketNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipocket“bag, sack”
- từ tiếng Anglo-Normanfro
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiepoquet
Cùng gốc (doublet)pochette
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- “ ?” , , , , , ."Tôi có làm phiền bạn không?" anh ta hỏi một cách xin lỗi, trong khi những ngón tay dài xương xẩu của anh ta thọc vào những chiếc túi rộng rãi của chiếc áo choàng bằng vải tuýt tuyệt đẹp của mình.
- .Tôi đã tự bỏ tiền túi ra trả cho việc đó.
- .Đoàn thám hiểm khoan thăm dò đã phát hiện ra một túi khí tự nhiên.