Nghĩa chính
- Tiền tiêu vặtdanh từkhông đếm được (uncountable)A small sum of money given to a child, by a parent or guardian; an allowance
- Tiền tiêu vặt, tiền dằn túidanh từkhông đếm được (uncountable)A small sum of cash, carried on the person, for small, daily expenses.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- moneykết hợptiền tiêu vặt
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Đừng lãng phí tiền tiêu vặt của bạn.
- .Đừng quên tiền tiêu vặt của bạn.
- .Tôi đang thiếu tiền tiêu vặt.