Dịch

money

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. tiền, tiền bạcdanh từA1không đếm được (uncountable)Coins, banknotes, or digital funds used to buy goods and pay for services
  2. sự giàu có, tiền củadanh từB1không đếm được (uncountable)A large amount of wealth or financial resources

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. moneyDạng gốc (base form)
  2. monies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. moneysSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

earn moneyKiếm tiền
make moneyđộng từKiếm tiền
pocket moneydanh từTiền tiêu vặt
save moneyTiết kiệm tiền
spend moneyTiêu tiền
waste moneyLãng phí tiền
have moneyCó điều kiện, giàu có
if moneydanh từLoại tiền thu được từ thu nhập trong một cuộc đua, sau đó sẽ tự động được áp dụng cho cuộc đua tiếp theo trong trường hợp đặt cược nếu được đặt

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Tiền tệ
  1. không đếm được (uncountable)A currency maintained by a state or other entity which can guarantee its value (such as a monetary union).

Ví dụ

  • ?Cô ấy có cần tiền không?
  • .Anh ấy sinh ra đã giàu có.
  • .Tôi bị trộm mất tiền.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiền của
Tiền mặt
Tiền tệ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimoneye
  2. từ tiếng Anglo-Normanmuneie“money”
  3. từ tiếng Latinhmonēta“money, a place for coining money, coin, mint”

Cùng gốc (doublet)mint

AI