Dịch

dinero

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/diˈneɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tiền, tiền bạcdanh từA1medium of exchange in the form of coins and banknotes used to pay for goods and services

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dineroDạng gốc (base form)
  2. dinerosSố nhiều (plural)
  3. dinerilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. dineritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

ahorrar dineroTiết kiệm tiền
cambiar dineroĐổi tiền
dinero en efectivoTiền mặt
ganar dineroKiếm tiền
gastar dineroTiêu tiền
prestar dineroCho vay tiền
a dinerotrạng từBằng tiền mặt
al dinerotrạng từBằng tiền mặt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Của cải
  1. Của cải, sự giàu cówealth

Ví dụ

  • , .Chà, với số tiền này chúng ta sẽ không làm được gì nhiều đâu.
  • .María đã tiêu hết số tiền tôi đưa cho cô ấy rồi.
  • .Số tiền đó là dành cho bữa trưa ở trường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI