dinero
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/diˈneɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tiền, tiền bạcdanh từA1medium of exchange in the form of coins and banknotes used to pay for goods and services
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ahorrar dinero | Tiết kiệm tiền | |
| cambiar dinero | Đổi tiền | |
| dinero en efectivo | Tiền mặt | |
| ganar dinero | Kiếm tiền | |
| gastar dinero | Tiêu tiền | |
| prestar dinero | Cho vay tiền | |
| a dinerotrạng từ | trạng từ | Bằng tiền mặt |
| al dinerotrạng từ | trạng từ | Bằng tiền mặt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Của cải
- Của cải, sự giàu cówealth
Ví dụ
- , .Chà, với số tiền này chúng ta sẽ không làm được gì nhiều đâu.
- .María đã tiêu hết số tiền tôi đưa cho cô ấy rồi.
- .Số tiền đó là dành cho bữa trưa ở trường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dineroNgôn ngữ khác
Tiếng Anh