tela
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
/ˈtela/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vảidanh từcloth, fabric (woven material made of fibers)
- Việc hóc búa, việc nan giảidanh từdifficult task (difficult or tedious undertaking, especially as part of one's duties)
- Tiền, tiền mặtdanh từcash, dosh (money)
- Rất nhiều, cực kỳtrạng từloads; lots; a shedload; extremely
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haber tela que cortar | Còn nhiều điều để bàn | |
| poner en tela de juicio | Nghi ngờ điều gì | |
| tela detrạng từ | trạng từ | Thực ra; khủng khiếp; thực tế; Tốt |
| tener telađộng từ | động từ | Thực sự khó khăn; trở nên khó khăn |
| vaya tela | Rắc rối thật đấy | |
| tela de seda | Vải lụa | |
| parche de tela | Miếng vá vải | |
| tela de araña | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhiều
- Nhiều, vô sốplenty; shedload
Ví dụ
- .Anh ấy lỡ tay nên cắt miếng vải bị lệch.
- .Chiếc quần này được may bằng chất liệu vải bền.
- .Con nhện đã giăng mạng lưới mỏng manh của nó trong vườn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc telaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- materialTiếng Anhtương đương