Nghĩa chính
- Vật chởtrạng từLots, much, plenty, a great deal.
- Số nhiều của loaddanh từplural of load
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của loadđộng từthird-person singular simple present indicative of load
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc loads- loadsomeNặng nềtính từ
- loadspaceKhông gian trong xe được thiết kế để chở hàngdanh từ
- loadsamoneyĐề cập đến dòng tiền tự do, số tiền lớn được chi tiêu hoặc kiếm được, hoặc đến nhận thức về khả năng thâu tóm và chủ nghĩa vật chất được tạo ra trong xã hội bởi một nền kinh tế đang bùng nổthán từ, danh từ
- loadsaRất nhiều; nhiềutrạng từ
Ví dụ
- Chi phí sinh hoạt ở Thái Lan rẻ hơn nhiều so với ở Singapore.
- .Anh ấy có rất nhiều sách.
- .Bạn có rất nhiều thời gian.