Dịch

tons

A2danh từ (noun)

Dạng gốc:tonTấn ngắn, tấn Mỹ

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của tondanh từplural of ton
  2. Hàng đống, vô số, rất nhiềudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Lots; large quantities or numbers (of people or things).

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Nó nặng ba tấn.
  • .Anh ấy có hàng đống sách.
  • .Tôi có hàng đống nợ.

AI