Dịch

cash

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. tiền mặt, tiềndanh từA1không đếm được (uncountable)Money in the form of notes or coins, rather than checks or credit cards.
  2. quầy thu ngân, máy tính tiềndanh từA2đếm được (countable)A machine or counter in a shop where payments are processed.
  3. đổi thành tiền mặt, lĩnh tiền mặtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To exchange a check or similar document for physical money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cashNguyên thể (infinitive)
  2. cashesSố nhiều (plural)
  3. cashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in cashbằng tiền mặtPayments can be made by card or in cash.Có thể thanh toán bằng thẻ hoặc bằng tiền mặt.
  • cash a chequeđổi séc thành tiền

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Tiền mặt
  1. không đếm được (uncountable)Tiền mặt, tài sản lưu độngLiquid assets, money that can be traded quickly, as distinct from assets that are invested and cannot be easily exchanged.

Ví dụ

  • .Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
  • .Để tôi mang những món này ra quầy thu ngân giúp bạn nhé.
  • .Tom cần một ít tiền mặt.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicaisse“money-box”
  2. từ tiếng Occitancaissa
  3. từ tiếng Latinhcapsa“box”

Cùng gốc (doublet)casechasechasse

danh từ
  1. từ tiếng Tamilகாசுkācu
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhacas

AI