Dịch

hard cash

danh từ (noun)
US/ˈhɑɹd ˈkæʃ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền mặt trao taydanh từkhông đếm được (uncountable)Ready money.
  2. Tiền giấy và tiền xu, trái ngược với séc, tín dụng, IOU hoặc bất kỳ thứ điện tử nàodanh từkhông đếm được (uncountable)Banknotes and coins, as contrasted with cheques, credit, IOUs, or any electronic thing.
  3. Tiền tệ cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Hard currency.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

cold hard cashdanh từTiền, được coi là động lực có thể xóa tan mọi nghi ngờ hoặc lo ngại về đạo đức

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Specie (ngược lại với tiền giấy)
  1. không đếm được (uncountable)Specie (as contrasted with paper money).

Ví dụ

  • .
  • , .

AI