e-money
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiền ảo được sử dụng trong ngân hàng điện tử hoặc các đối tác ngân hàng ngầm của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The virtual money used in e-banking or its shadow banking counterparts.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , ", ?"
- .