Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiền, được coi là động lực có thể xóa tan mọi nghi ngờ hoặc lo ngại về đạo đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Money, regarded as an incentive that can override any doubts or ethical concerns.
- Tiền sẵn sàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ready money.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Specie (ngược lại với tiền giấy)
- không đếm được (uncountable)Specie (as contrasted with paper money).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ", , , ."
- " ."