Dịch

efectivo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/efeɡˈtibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thực tế, có thậttính từreal, true
  2. Hiệu quả, có hiệu lựctính từeffective
  3. Tiền mặtdanh từcash (money in the form of notes/bills and coins, as opposed to cheques/checks or electronic transactions)
  4. Quân số, lực lượngdanh từ(in the plural) forces

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. efectivoDạng gốc (base form)
  2. efectivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. efectivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. efectivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

en efectivoBằng tiền mặt
hacer efectivoThực hiện, rút tiền mặt
pagar en efectivoTrả bằng tiền mặt
pago en efectivoThanh toán bằng tiền mặt
dinero en efectivoTiền mặt
premio en efectivoKhoản thưởng tiền mặt
tutela judicial efectivadanh từĐúng thủ tục

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có giảm giá cho tôi nếu tôi trả bằng tiền mặt không?
  • .Các bài tập này đơn giản và hiệu quả.
  • .Những tên lửa đó hiệu quả một trăm phần trăm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thực tế
Hiệu quả
Tiền mặt

Họ từ (word family)

cùng gốc efectivo

AI