Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
premio en efectivo
Nghĩa chính
1
Khoản thưởng tiền mặt
Ví dụ
El
empleado
recibirá
un
premio
en
efectivo
al
final
del
año
.
Nhân viên sẽ nhận một khoản thưởng tiền mặt vào cuối năm.
Xuất hiện ở từ khác
premio
kết hợp
khoản thưởng tiền mặt
AI
1
Khoản thưởng tiền mặt
1
Khoản thưởng tiền mặt
1
Khoản thưởng tiền mặt