Dịch

cashier

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈkaʃɪə/US/kæˈʃɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vứt bỏ, sa thảiđộng từngoại động từ (transitive)To discard, put away.
  2. Bãi bỏ, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To annul.
  3. Làm thu ngânđộng từnội động từ (intransitive)To work as a cashier (at a till or receiving payment).
  4. Nhân viên tính tiềndanh từOne who works at a till or receives payments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cashierNguyên thể (infinitive)
  2. cashiersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cashieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cashieringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cashier sbbuộc ai giải ngũ vì kỷ luật

Cụm từ (phrase)

bank cashierThu ngân ngân hàng
pay the cashierTrả tiền cho thu ngân
supermarket cashierThu ngân siêu thị
work as a cashierLàm nhân viên thu ngân
cashier deskQuầy thu ngân
cashier's checkdanh từSéc tiền mặt ngân hàng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Nhân viên thu ngân
  1. ngoại động từ (transitive)To dismiss (someone, especially military personnel) from service.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Hà Lancasseren
  2. từ tiếng Pháp cổcasser“to break (up)”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lancassier
  2. mượn từ tiếng Phápcaissier

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , .Khi cuốn Princess in Love được xuất bản, Diana đã ruồng bỏ cả Hewitt lẫn Pasternak. Mê muội đến phút cuối, chàng lính đồ chơi bị bà vứt bỏ không bao giờ tiết lộ liệu mình có làm theo lệnh bà hay không.
  • , , , , .Các đầu bếp chưa từng nấu ăn trước đây, thu ngân chưa từng làm thu ngân, người rửa bát chưa từng rửa bát, bồi bàn chưa từng làm bồi bàn, và quản lý chưa từng làm quản lý.
  • ; , .Hội đồng Đốc chính đã phi điều tiết hóa nền kinh tế kể từ tháng Thermidor; nhưng họ không sa thải các mật thám mà Thời kỳ Khủng bố từng dựa vào, và lực lượng này cho phép chính phủ nắm bắt được mối đe dọa.

AI