Dịch

chase

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Sự rượt đuổi, cuộc truy đuổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who chases another; a pursuit.
  2. Cuộc săndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hunt; the act of hunting; the pursuit of game.
  3. Trò chơi đuổi bắtdanh từkhông đếm được (uncountable)A children's game where one player chases another.
  4. Đuổi theođộng từngoại động từ (transitive)To follow at speed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaseNguyên thể (infinitive)
  2. chasesSố nhiều (plural)
  3. chasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chase sb/sthđuổi theo ai/cái gìMy dog likes chasing rabbits.Chó của tôi thích đuổi theo thỏ.
  • chase after sb/sthđuổi theo ai/cái gìHe chased after the burglar but couldn't catch him.Anh ấy đuổi theo tên trộm nhưng không bắt được hắn.
  • chase sb/sth + adv./prep.đuổi ai/cái gì đi + adv./prep.
  • chase sthtìm kiếm cái gì
  • chase after sbtán tỉnh aiKevin's been chasing after Joan for months.Kevin tán tỉnh Joan đã nhiều tháng rồi.
  • chase sbtán tỉnh aiGirls are always chasing him.Các cô gái luôn tán tỉnh anh ấy.

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 12
Khu săn bắn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large country estate where game may be shot or hunted.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thú săn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichacen
  2. từ tiếng Anglo-Normanchacer
  3. từ tiếng Pháp cổchacier

Cùng gốc (doublet)catch

danh từ
  1. từ tiếng Phápchâsse“case”
  2. từ tiếng Pháp cổchasse
  3. từ tiếng Latinhcapsa

Cùng gốc (doublet)casecashchasse

Ví dụ

  • .Chúng tôi không đuổi theo.
  • , , , : .Thông qua sự gắn kết nam giới, tiểu văn hóa săn bắn bị cuốn vào sự huyền bí của cuộc săn, nhóm thợ săn trở thành một lực lượng quân sự, và đàn ông phát hiện ra rằng họ không cần phải dừng lại ở việc phòng thủ: họ có thể ra ngoài để săn tìm sự giàu có của người khác.
  • , .Một số trẻ thích bị bắt khi chơi đuổi bắt, số khác thì không.

AI