Dịch

chase away

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xua đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To get rid of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chase awayNguyên thể (infinitive)
  2. chases awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chased awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chasing awayPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .Tôi đi dự tiệc để xua tan nỗi buồn.
  • .Bạn không thể xua đuổi cái chết khi đến lượt mình.
  • .Bạn không thể xua đuổi những sự việc và con người vốn phải đến và phải xảy ra trên con đường đời của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xua đuổi

Ngôn ngữ khác

AI