Dịch

rouse

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹaʊz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sự đánh thức, sự khuấy độngdanh từAn arousal.
  2. Hiệu còi thức giấcdanh từThe sounding of a bugle in the morning after reveille, to signal that soldiers are to rise from bed, often the rouse.
  3. Tiệc rượudanh từAn official ceremony over drinks.
  4. Đánh thức, lay dậyđộng từTo wake (someone) from sleep, or from apathy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rouseNguyên thể (infinitive)
  2. rousesSố nhiều (plural)
  3. rousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rousingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rouse sb from sleep/bedđánh thức ai dậy/ra khỏi giườngMy phone roused me from my sleep at 6 a.m.Điện thoại đánh thức tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
  • rouse sbđánh thức aiNicky roused her with a gentle nudge.Nicky đánh thức cô ấy bằng một cái hích nhẹ.
  • rouse sb/yourself (to sth)thúc đẩy ai/bản thân (vào việc gì)A lot of people were roused to action by the appeal.Nhiều người đã bị thúc đẩy hành động bởi lời kêu gọi.
  • rouse sb/yourself to do sththúc đẩy ai/bản thân làm gìRichard couldn't rouse himself to say anything in reply.Richard không thể thúc đẩy bản thân nói bất cứ điều gì để đáp lại.
  • rouse sb from sthkhiến ai thoát khỏi cái gìWe finally managed to rouse her from her lethargy.Cuối cùng chúng tôi cũng khiến cô ấy thoát khỏi sự uể oải.
  • rouse sthkhơi dậy cái gì

Cụm từ (phrase)

Rouse Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úc
Rouse numberdanh từMột tỷ lệ được sử dụng trong động lực học chất lỏng để xác định biểu đồ nồng độ của trầm tích lơ lửng và xác định cách thức trầm tích sẽ được vận chuyển trong dòng chất lỏng
rabble-rouseđộng từHành động như một kẻ kích động đám đông; khuấy động đám đông

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 7
Cuộc chè chén
  1. Cuộc chè chén, hội hèA carousal; a festival; a drinking frolic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đánh thức
Khơi gợi
Khiêu khích

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirousen“of a hawk: to shake its feathers”
danh từ
  1. từ tiếng Đứcgar aus“all out”
động từ
  1. từ tiếng Scotsroust

Ví dụ

  • , King’s , .Không lời chúc tụng vui vẻ nào mà Đan Mạch cạn ly hôm nay / Mà những khẩu đại bác lớn không loan báo đến tận mây xanh, / Và tiếng cạn ly của Nhà Vua sẽ vang dội lại thiên đường, / Đáp lại tiếng sấm của trần gian.
  • , : : , .Cạn chén này, đầy ly nọ: / Hãy chè chén trước lúc bình minh: / Mỗi phút trôi qua có một người chết, / Mỗi phút trôi qua có một người sinh.
  • , .Dubin ngủ say qua tiếng chuông báo thức, nhận ra Kitty đang cố đánh thức anh rồi để anh ngủ tiếp.

AI