Dịch

goose

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ngỗngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various grazing waterfowl of the family Anatidae, which have feathers and webbed feet and are capable of flying, swimming, and walking on land, and which are generally bigger than ducks.
  2. Ngỗng cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female goose.
  3. Thịt ngỗngdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh of the goose used as food.
  4. Bóp mông, véo môngđộng từngoại động từ (transitive)To sharply poke or pinch the buttocks, or prod between the buttocks (of a person).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gooseDạng gốc (base form)
  2. geese (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. goosesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • goose sbsờ mông ai
  • goose sth (along/up)thúc cái gì (đi/lên)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Kẻ ngốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kẻ ngốc, người ngớ ngẩnA silly person.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoos
  2. từ tiếng Anh cổgōs
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gans

Ví dụ

  • .Có một đàn ngỗng ở trên ao.
  • , , ?Mấy đứa ngốc này, các người có dừng lại nghĩ rằng Andy có thể không muốn các người đem cho nó đi không?
  • !Bạn đúng là một kẻ ngốc nghếch!

AI