Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngớ ngẩn, ngu ngốctính từSilly, foolish, stupid.
- Liên quan đến một con ngỗng hoặc ngỗng; giống ngỗngtính từPertaining to a goose or geese; gooselike.
- Hợp chất dipeptide có ở chim và các động vật có xương sống khác, ban đầu được phân lập từ cơ ngỗngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dipeptide compound present in birds and other vertebrates, originally isolated from goose muscle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anserineDạng gốc (base form)
- anserinesSố nhiều (plural)
- more anserineSo sánh hơn (comparative)
- most anserineSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trưng bày thịt ngỗng
- Exhibiting goose flesh.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc anserineNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Latinhanserīnus
danh từ
- từ tiếng Latinhanser“goose”
- từ tiếng ĐứcAnserin