Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con thiên ngadanh từAny of various species of large, long-necked waterfowl, of genus Cygnus (bird family: Anatidae), most of which have white plumage.
- Người duyên dángdanh từOne whose grace etc. suggests a swan.
- Hình tượng thiên ngadanh từThis bird used as a heraldic charge, sometimes with a crown around its neck (e. g. the arms of Buckinghamshire).
- Lượn lờ, tung tăngđộng từnội động từ (intransitive)To travel or move about in an aimless, idle, or pretentiously casual way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black swandanh từ | danh từ | Thiên nga đen |
| mute swandanh từ | danh từ | Thiên nga trắng |
| swan divedanh từ | danh từ | Cú nhảy thiên nga |
| swan songdanh từ | danh từ | Khúc ca thiên nga |
| Old Swandanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Liverpool, Merseyside, Anh, phía đông trung tâm thành phố (OS lưới ref SJ3991) |
| Swan Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia |
| Swan Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| swan markdanh từ | danh từ | Vết khía được tạo ra ở hàm dưới của một con thiên nga khi nó được tính trong quá trình nâng thiên nga lên |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thề
- Thề, cam đoanTo declare (chiefly in first-person present constructions).
Họ từ (word family)
cùng gốc swanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswan
- từ tiếng Anh cổswan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swan
Cùng gốc (doublet)sound
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Flint-Hamilton, ' ' , .Một trong số ít may mắn Emma có được những ngày gần đây là tin Tatiana Flint-Hamilton, đối thủ thực sự duy nhất tranh vị trí hàng đầu cho danh hiệu 'cô gái ăn ảnh nhất' tại sự kiện hôm nay, đã quyết định tung tăng sang Sardinia thay vì tới đây, nhường trọn vẹn hào quang cho Emma.
- ", , , .""Chà, tôi thề đấy anh bạn, tôi từng đánh giá anh cao hơn thế."
- .Có một con thiên nga ở dưới nước đằng kia.