Dịch

swan

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con thiên ngadanh từAny of various species of large, long-necked waterfowl, of genus Cygnus (bird family: Anatidae), most of which have white plumage.
  2. Người duyên dángdanh từOne whose grace etc. suggests a swan.
  3. Hình tượng thiên ngadanh từThis bird used as a heraldic charge, sometimes with a crown around its neck (e. g. the arms of Buckinghamshire).
  4. Lượn lờ, tung tăngđộng từnội động từ (intransitive)To travel or move about in an aimless, idle, or pretentiously casual way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swanNguyên thể (infinitive)
  2. swansSố nhiều (plural)
  3. swannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swanningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black swandanh từThiên nga đen
mute swandanh từThiên nga trắng
swan divedanh từCú nhảy thiên nga
swan songdanh từKhúc ca thiên nga
Old Swandanh từ riêngVùng ngoại ô của Liverpool, Merseyside, Anh, phía đông trung tâm thành phố (OS lưới ref SJ3991)
Swan Baydanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia
Swan Valedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia
swan markdanh từVết khía được tạo ra ở hàm dưới của một con thiên nga khi nó được tính trong quá trình nâng thiên nga lên

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thề
  1. Thề, cam đoanTo declare (chiefly in first-person present constructions).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswan
  2. từ tiếng Anh cổswan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swan

Cùng gốc (doublet)sound

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Flint-Hamilton, ' ' , .Một trong số ít may mắn Emma có được những ngày gần đây là tin Tatiana Flint-Hamilton, đối thủ thực sự duy nhất tranh vị trí hàng đầu cho danh hiệu 'cô gái ăn ảnh nhất' tại sự kiện hôm nay, đã quyết định tung tăng sang Sardinia thay vì tới đây, nhường trọn vẹn hào quang cho Emma.
  • ", , , .""Chà, tôi thề đấy anh bạn, tôi từng đánh giá anh cao hơn thế."
  • .Có một con thiên nga ở dưới nước đằng kia.

AI