Dịch

cisne

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθisne/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiên ngadanh từswan (any of various species of large, long-necked waterfowl, of genus Cygnus)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cisneDạng gốc (base form)
  2. cisnesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cisne mudodanh từĐồng nghĩa với cisne vulgar
cisne negrodanh từThiên nga đen
cisne vulgardanh từThiên nga câm (Cygnus olor)
cisne cantordanh từThiên nga lớn (Cygnus cygnus)
canto del cisnedanh từBài hát thiên nga
cuello de cisnedanh từÁo cao cổ
cisne de cuello negrodanh từThiên nga cổ đen (Cygnus melancoryphus)
cisne silbadordanh từThiên nga Bewick (Cygnus columbianus)

Ví dụ

  • .Có một con thiên nga trong nước ở đó.
  • .Những con thiên nga di cư từ đây tới Florida.
  • .Những con thiên nga hiểu các tín hiệu.

AI