Dịch

Swan

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ai đó có liên hệ với Sydney Swans, với tư cách là người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.v.danh từsomeone connected with the Sydney Swans, as a fan, player, coach, etc.
  2. Một người có liên hệ với Câu lạc bộ Bóng đá Swansea City, với vai trò người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.v.danh từsomeone connected with Swansea City Football Club, as a fan, player, coach, etc.
  3. Một họ được chuyển từ biệt danh đódanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname.
  4. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất nằm trong đó, thuộc quận Noble, Indiana.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and unincorporated community therein, in Noble County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SwanDạng gốc (base form)
  2. SwansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

swan divedanh từCú nhảy thiên nga
Old Swandanh từ riêngVùng ngoại ô của Liverpool, Merseyside, Anh, phía đông trung tâm thành phố (OS lưới ref SJ3991)
Swan Baydanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia
Swan Valedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia
swan markdanh từVết khía được tạo ra ở hàm dưới của một con thiên nga khi nó được tính trong quá trình nâng thiên nga lên
swan songdanh từKhúc ca thiên nga
Swan Hilldanh từ riêngThành phố ở phía tây bắc Victoria, Australia
mute swandanh từThiên nga trắng

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố nhỏ thuộc quận Marion
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ thuộc quận Marion, IowaA minor city in Marion County, Iowa.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Swansea

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • " ." . — , — : , lion's .
  • " ", " ".

AI