Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swanky
B2
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Trưng diện, phô trương, khoe khoang
tính từ
Rather posh, elegant, ritzy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swanky
Dạng gốc
(base form)
swank
ies
Số nhiều
(plural)
swank
ier
So sánh hơn
(comparative)
swank
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
swank
+
-y
Ví dụ
So
anyway
,
anniversary
night
and
I've
gone
off
.
The
sensational
dinner
,
booked
a
swanky
hotel
and
had
a
blinder
.
That
is
one
swanky
hairdo
,
miss
!
They
went
to
a
swanky
hotel
.
Xem thêm 3 ví dụ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
swankish
Họ từ
(word family)
cùng gốc
swanky
swank
Sang trọng, bảnh bao
danh từ, tính từ, động từ
swank
ily
Một cách hào nhoáng
trạng từ
un
swanky
Không hào nhoáng
tính từ
swank
iness
Tính trưng diện; sự phô trương, sự khoe khoang
danh từ
AI
1
Trưng diện
1
Trưng diện
1
Trưng diện