Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unswanky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hào nhoáng
tính từ
Not swanky.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unswanky
Dạng gốc
(base form)
more unswanky
So sánh hơn
(comparative)
most unswanky
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
swanky
Ví dụ
The
restaurant
has
great
food
at
reasonably
unswanky
prices
.
AI
1
Không hào nhoáng
1
Không hào nhoáng
1
Không hào nhoáng