Dịch

pigeon

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chim bồ câudanh từđếm được (countable)One of several birds of the family Columbidae within the order Columbiformes.
  2. Thịt bồ câudanh từkhông đếm được (uncountable)The meat from this bird.
  3. Kẻ cả tin, con mồi, kẻ mắc bẫydanh từđếm được (countable)A person who is a target or victim of a confidence game.
  4. Lừa, lừa gạtđộng từngoại động từ (transitive)To deceive with a confidence game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pigeonNguyên thể (infinitive)
  2. pigeonsSố nhiều (plural)
  3. pigeonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pigeoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carrier pigeondanh từBồ câu đưa thư
clay pigeondanh từĐĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn
homing pigeondanh từBồ câu viễn chinh
wood pigeondanh từBồ câu rừng
racing pigeondanh từBồ câu đưa thư
pigeon racingdanh từMôn thể thao thả những con chim bồ câu dẫn đường được huấn luyện đặc biệt (chim bồ câu đua), sau đó chúng trở về nhà sau một khoảng cách được đo lường cẩn thận
pigeon piedanh từLoại bánh thơm ngon làm từ thịt chim bồ câu và nhiều nguyên liệu khác theo phong cách ẩm thực truyền thống của Pháp
sea pigeondanh từMáy chém đen (Cepphus grylle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người chủ hòa
  1. đếm được (countable)Người chủ hòa, phái bồ câuA pacifist, appeaser, an isolationist, a dove.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chim bồ câu
Kẻ cả tin
Người chủ hòa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipygeoun
  2. từ tiếng Pháp cổpyjon
  3. từ tiếng Latinh muộnpipio“chirping bird”
danh từ
  1. từ tiếng Anhbusiness

Ví dụ

  • Kalb "" : .Kalb vội vã đến sân bay và tìm được một "chim bồ câu" để chuyển cuộn phim đi: một phụ nữ người Mỹ đang trên đường đến London.
  • "vặt lông" một anh ngốc
  • .Buổi chiều con bồ câu của tôi về đã bị trọng thương.

AI