Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chim bồ câudanh từđếm được (countable)One of several birds of the family Columbidae within the order Columbiformes.
- Thịt bồ câudanh từkhông đếm được (uncountable)The meat from this bird.
- Kẻ cả tin, con mồi, kẻ mắc bẫydanh từđếm được (countable)A person who is a target or victim of a confidence game.
- Lừa, lừa gạtđộng từngoại động từ (transitive)To deceive with a confidence game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carrier pigeondanh từ | danh từ | Bồ câu đưa thư |
| clay pigeondanh từ | danh từ | Đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn |
| homing pigeondanh từ | danh từ | Bồ câu viễn chinh |
| wood pigeondanh từ | danh từ | Bồ câu rừng |
| racing pigeondanh từ | danh từ | Bồ câu đưa thư |
| pigeon racingdanh từ | danh từ | Môn thể thao thả những con chim bồ câu dẫn đường được huấn luyện đặc biệt (chim bồ câu đua), sau đó chúng trở về nhà sau một khoảng cách được đo lường cẩn thận |
| pigeon piedanh từ | danh từ | Loại bánh thơm ngon làm từ thịt chim bồ câu và nhiều nguyên liệu khác theo phong cách ẩm thực truyền thống của Pháp |
| sea pigeondanh từ | danh từ | Máy chém đen (Cepphus grylle) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người chủ hòa
- đếm được (countable)Người chủ hòa, phái bồ câuA pacifist, appeaser, an isolationist, a dove.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pigeonNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipygeoun
- từ tiếng Pháp cổpyjon
- từ tiếng Latinh muộnpipio“chirping bird”
danh từ
- từ tiếng Anhbusiness
Ví dụ
- Kalb "" : .Kalb vội vã đến sân bay và tìm được một "chim bồ câu" để chuyển cuộn phim đi: một phụ nữ người Mỹ đang trên đường đến London.
- "vặt lông" một anh ngốc
- .Buổi chiều con bồ câu của tôi về đã bị trọng thương.