Dịch

culver

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chim bồ câu (đặc biệt là bồ câu rừng)danh từA dove or pigeon, now specifically of the species Columba palumbus.
  2. Súng culverin, một loại súng cổdanh từA culverin, a kind of handgun or cannon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culverDạng gốc (base form)
  2. culversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Culver Citydanh từ riêngThành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ
Culver's rootdanh từRễ của loại thảo dược Veronicastrum virginicum, được sử dụng làm thuốc tẩy và gây nôn
Culver's physicdanh từĐồng nghĩa với Culver's root

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiculver
  2. từ tiếng Anh cổculufre
  3. từ tiếng Latinh bình dân*columbra

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , , love-longing, .Sau đó anh ta đi tiếp một đoạn và đến một cái lồng đẹp đẽ, không cái nào đẹp hơn ở đó, và trong đó là một con bồ câu rừng, tức là chim bồ câu gỗ, loài chim nổi tiếng trong giới loài chim như kẻ hát rong của nỗi nhớ tình yêu, với chiếc vòng trang sức quanh cổ đẹp đẽ và tinh xảo lạ thường.
  • / , ; […]Chim ưng và súng culverin trên mỗi tòa tháp / Đứng sẵn sàng, trút cơn mưa chết chóc; […]

AI