Dịch

paloma

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/paˈloma/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chim bồ câu, bồ câudanh từdove, pigeon
  2. Người chủ hòa, phái bồ câudanh từdove (peace or negotition supporter)
  3. Khó khăn, phức tạptính từdifficult, complicated
  4. Tên nữ Palomadanh từ riênga female given name

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palomaDạng gốc (base form)
  2. palomasSố nhiều (plural)
  3. palomitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. palomosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. palomoGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

paloma blancaChim bồ câu trắng
paloma de la pazBồ câu hòa bình
paloma mensajeraBồ câu đưa thư
paloma realBồ câu rừng
paloma zuritadanh từCổ phiếu bồ câu
paloma torcazdanh từChim bồ câu gỗ thông thường
petrel paloma chicodanh từPrion thần tiên (Pachyptila turtur)
petrel paloma antárticoPrion Nam Cực (Pachyptila desolata)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Dương vật
  1. penis

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bồ câu Boston béo và kiêu ngạo.
  • .Chúng tôi đang gặp vấn đề với bồ câu.
  • .Có rất nhiều bồ câu ở quảng trường thành phố.

AI