paloma
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/paˈloma/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chim bồ câu, bồ câudanh từdove, pigeon
- Người chủ hòa, phái bồ câudanh từdove (peace or negotition supporter)
- Khó khăn, phức tạptính từdifficult, complicated
- Tên nữ Palomadanh từ riênga female given name
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paloma blanca | Chim bồ câu trắng | |
| paloma de la paz | Bồ câu hòa bình | |
| paloma mensajera | Bồ câu đưa thư | |
| paloma real | Bồ câu rừng | |
| paloma zuritadanh từ | danh từ | Cổ phiếu bồ câu |
| paloma torcazdanh từ | danh từ | Chim bồ câu gỗ thông thường |
| petrel paloma chicodanh từ | danh từ | Prion thần tiên (Pachyptila turtur) |
| petrel paloma antártico | Prion Nam Cực (Pachyptila desolata) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Dương vật
- penis
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc palomaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bồ câu Boston béo và kiêu ngạo.
- .Chúng tôi đang gặp vấn đề với bồ câu.
- .Có rất nhiều bồ câu ở quảng trường thành phố.