Dịch

chile

A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈt͡ʃile/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ớt, quả ớtdanh từA2A hot chili pepper, especially used in Mexican and Central American cooking.
  2. Chile, nước Chiledanh từA2Chile, a country in southwestern South America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chileDạng gốc (base form)
  2. chilesSố nhiều (plural)
  3. chilenoTên người dân (demonym)

Cụm từ (phrase)

chile picanteỚt cay
chile rellenoỚt nhồi thịt
al chiletrạng từThành thật mà nói
chile anchodanh từỚt poblano
chile verdedanh từBất kỳ loại ớt xanh nào
Chile Chicodanh từ riêngMột thị trấn ở tỉnh General Carrera, vùng Aysén, Chile
carne con chiledanh từĐồng nghĩa với chili con carne
Santiago de Chiledanh từ riêngTên đầy đủ của Santiago, thủ đô của Chile

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Buồi
  1. Buồi, cu, dương vậtpenis

Ví dụ

  • ¿ ?Có thật là người Aztec từng cho ớt vào ca cao không?
  • .Con tàu đó đã đắm ngoài khơi bờ biển Chile.
  • .Ở Chile thảm họa thiên tai xảy ra rất thường xuyên.

AI