carajo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp/kaˈɾaxo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Buồi, cặcdanh từcock
- Cóc khô gì, đách gìdanh từ(un carajo) shit (US), jackshit (US), sod all (UK), bugger all (UK)
- Xuống địa ngục, đi tongdanh từ(al carajo) hell
- Mẹ kiếp, chết tiệtthán từshit! fuck!
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carajoDạng gốc (base form)
- carajosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| importar un carajo | Cóc thèm quan tâm | |
| irse al carajo | Đi tong, xuống cống | |
| mandar a alguien al carajo | Đuổi cổ ai đi | |
| no ver un carajo | Chẳng thấy cóc khô gì | |
| un carajocụm từ | cụm từ | Chết tiệt; chết tiệt cái này |
| al carajothán từ | thán từ | Chết tiệt |
| del carajotính từ | tính từ | Khổng lồ; khổng lồ đẫm máu; gỗ gụ |
| carajo de mardanh từ | danh từ | Hải sâm, đồn đột, rum |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Chòi quan sát trên cột buồm
- crow's nest
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc carajoVí dụ
- .Cô ấy đếch thèm đoái hoài gì đến gia đình mình.
- , ¡ !Kệ mẹ luật lệ, tao có tiền!
- .Mọi thứ đang đổ sông đổ biển mà không cách nào cứu vãn.