Dịch

carajo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
/kaˈɾaxo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Buồi, cặcdanh từcock
  2. Cóc khô gì, đách gìdanh từ(un carajo) shit (US), jackshit (US), sod all (UK), bugger all (UK)
  3. Xuống địa ngục, đi tongdanh từ(al carajo) hell
  4. Mẹ kiếp, chết tiệtthán từshit! fuck!

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carajoDạng gốc (base form)
  2. carajosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

importar un carajoCóc thèm quan tâm
irse al carajoĐi tong, xuống cống
mandar a alguien al carajoĐuổi cổ ai đi
no ver un carajoChẳng thấy cóc khô gì
un carajocụm từChết tiệt; chết tiệt cái này
al carajothán từChết tiệt
del carajotính từKhổng lồ; khổng lồ đẫm máu; gỗ gụ
carajo de mardanh từHải sâm, đồn đột, rum

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Chòi quan sát trên cột buồm
  1. crow's nest

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc carajo

Ví dụ

  • .Cô ấy đếch thèm đoái hoài gì đến gia đình mình.
  • , ¡ !Kệ mẹ luật lệ, tao có tiền!
  • .Mọi thứ đang đổ sông đổ biển mà không cách nào cứu vãn.

AI