Dịch

pijo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpixo/

Nghĩa chính

  1. Sang chảnh, hợm hĩnh, điệu bộtính từsnobby, posh, exhibiting stereotypical upper class behaviour
  2. Kẻ hợm của, công tử bộtdanh từsnob, dandy
  3. Buồi, cặc, dương vậtdanh từpenis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pijoDạng gốc (base form)
  2. pijasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pijosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pijaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • "" .Bạn bè âu yếm gọi con cặc của tôi là "chuyện phiếm" vì nó cứ truyền từ miệng này sang miệng khác.
  • , , .Borja đúng là công tử bột, nhưng tôi thấy cậu ấy rất dễ mến.
  • .Bú cặc tao đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sang chảnh
Kẻ hợm của

AI