Dịch

fresa

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈfɾesa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dâu tâycolordanh từstrawberry
  2. Kẻ hợm hĩnh, kẻ làm bộ làm tịchdanh từsnob
  3. Kẻ kênh kiệu, kẻ quý tộc rởmtính từsomeone seen as snobby, or as privileged by means of money or social status.
  4. Dạng chia của fresarđộng từinflection of fresar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fresaDạng gốc (base form)
  2. fresasSố nhiều (plural)
  3. fresitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

fresa chilenadanh từDâu tây bãi biển
trébol fresaCỏ ba lá dâu tây
mermelada de fresaMứt dâu

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Con nhà giàu hư hỏng
  1. Con nhà giàu hư hỏng, công tử bộtrich kid; spoiled brat

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI