Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kẻ hợm hĩnh, người trưởng giảdanh từA person who wishes to be seen as a member of the upper classes or of some other elite (such as the masters of a certain craft) and who looks down on those perceived to have inferior or unrefined tastes, skills, etc.
- Thợ đóng giàydanh từA cobbler or shoemaker.
- Người dân thị thànhdanh từA townsman, as opposed to a gownsman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snobDạng gốc (base form)
- snobsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Snob Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Tên xúc phạm Nob Hill: một khu phố của San Francisco, California |
| snob valuedanh từ | danh từ | Giá trị của một món đồ dành riêng cho những cá nhân có mức thu nhập cao hơn, theo hiệu ứng hợm hĩnh |
| snob effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng đua đòi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thường dân
- Thường dân, người bình dânA member of the lower classes; a commoner.
Ví dụ
- kẻ hợm hĩnh không thể chịu nổi
- , […]Những người thợ đóng giày cũng đối xử tử tế với anh, và tặng anh một đôi bốt mà họ đảm bảo là loại và chất lượng dành riêng cho sĩ quan [...]
- ' , ?' . ' , , ' : .'Cậu có nhận ra một chiếc cúc áo xịn xò khi trông thấy nó không? chàng thanh niên nói. Đừng nhìn cúc của tôi, nếu cậu không phải là người sành sỏi, vì mấy cái đầu sư tử này làm ra cho người có gu: chứ không phải cho bọn tầm thường.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa