Dịch

snobby

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hợm hĩnhtính từCharacteristic of a snob.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snobbyDạng gốc (base form)
  2. snobbierSo sánh hơn (comparative)
  3. snobbiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Gu của anh ta thật hợm hĩnh.
  • .Layla là một con mụ hợm hĩnh.
  • .Mary khá hợm hĩnh.

AI