Nghĩa chính
- Hợm hĩnhtính từCharacteristic of a snob.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc snobbyVí dụ
- .Gu của anh ta thật hợm hĩnh.
- .Layla là một con mụ hợm hĩnh.
- .Mary khá hợm hĩnh.