Dịch

snobbish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòitính từHaving the property of being a snob; arrogant and pretentious; smugly superior or dismissive of perceived inferiors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snobbishDạng gốc (base form)
  2. more snobbishSo sánh hơn (comparative)
  3. most snobbishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Cyprian's , , , .St Cyprian's là một ngôi trường đắt đỏ và kiêu kỳ, đang trong quá trình trở nên kiêu kỳ hơn, và tôi đoán là đắt đỏ hơn.
  • .Bạn hơi kiêu kỳ rồi đấy.
  • .Cô ấy chỉ đang tỏ vẻ kiêu kỳ thôi.

AI