snobbish
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòitính từHaving the property of being a snob; arrogant and pretentious; smugly superior or dismissive of perceived inferiors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snobbishDạng gốc (base form)
- more snobbishSo sánh hơn (comparative)
- most snobbishSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc snobbishVí dụ
- Cyprian's , , , .St Cyprian's là một ngôi trường đắt đỏ và kiêu kỳ, đang trong quá trình trở nên kiêu kỳ hơn, và tôi đoán là đắt đỏ hơn.
- .Bạn hơi kiêu kỳ rồi đấy.
- .Cô ấy chỉ đang tỏ vẻ kiêu kỳ thôi.