snobbishness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc tính chất hợm hĩnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being snobbish.
- Kết quả hoặc sản phẩm của việc hợm hĩnhdanh từđếm được (countable)The result or product of being snobbish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snobbishnessDạng gốc (base form)
- snobbishnessesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa