Nghĩa chính
- Liên quan đến một bè pháitính từOf or pertaining to a clique.
- Có xu hướng liên kết với một nhóm nhỏ và độc quyềntính từTending to associate with a small and exclusive group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cliquishDạng gốc (base form)
- more cliquishSo sánh hơn (comparative)
- most cliquishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . , 55, , : .