Dịch

cliquish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một bè pháitính từOf or pertaining to a clique.
  2. Có xu hướng liên kết với một nhóm nhỏ và độc quyềntính từTending to associate with a small and exclusive group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cliquishDạng gốc (base form)
  2. more cliquishSo sánh hơn (comparative)
  3. most cliquishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , 55, , : .

AI