Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bọn, bè lũ, đảng pháidanh từA small, exclusive group of individuals, usually according to lifestyle or social status; a cabal.
- Đồ thị con đầy đủdanh từA subgraph isomorphic to a complete graph.
- Nhóm trang web liên kếtdanh từA group of related web sites that link to each other, like a webring but with exclusive membership determined by the clique owner.
- Kết bè kết phái, bè pháiđộng từTo associate together in a clannish way; to act with others secretly to gain a desired end; to plot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clique treedanh từ | danh từ | Biểu đồ có cấu trúc cây được sử dụng để biểu diễn mối quan hệ cấu trúc giữa các cụm cực đại của biểu đồ vô hướng, đặc biệt là biểu đồ hợp âm |
| clique widthdanh từ | danh từ | Tham số biểu đồ đo lường độ phức tạp về cấu trúc của biểu đồ, đặc biệt là mức độ đơn giản của nó có thể được xây dựng bằng cách sử dụng một tập hợp nhỏ các nhãn đỉnh và các phép toán cụ thể |
| clique numberdanh từ | danh từ | Số đỉnh trong một cụm tối đa của một đồ thị nhất định |
| Skeleton Cliquedanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ sở người hâm mộ tập thể của ban nhạc Twenty One Pilots, được biết đến với sự tận tâm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhóm fan Twenty One Pilots
- A shortened form of the Skeleton Clique, the fan base of the Twenty One Pilots.
Ví dụ
- , .Trường này từng rất thân thiện, nhưng giờ đây ai nấy đều giữ kín trong nhóm riêng của mình.
- .Bài toán tìm đồ thị con đầy đủ lớn nhất trong một đồ thị bất kỳ là hoàn chỉnh NP.
- /? .Có ai biết nhóm mạng internet là gì hoặc làm gì không? Tôi vô tình thấy vài nhóm và hoàn toàn bối rối.
Xuất hiện ở từ khác
- crowdđồng nghĩaNhóm nhỏ, khép kín, thường mang sắc thái tiêu cực.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clique- cliquetAn exotic option consisting of a series of consecutive forward start options. Cái đầu tiên hoạt động ngay lập tức, cái thứ hai sẽ hoạt động khi cái đầu tiên hết hạn, v.vdanh từ
- cliqueryCấu trúc xã hội được đặc trưng bởi các bè pháidanh từ
- cliquedomThế giới của bè phái; các bè phái nói chungdanh từ
- cliquelessKhông có bè pháitính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápclique“exclusive group of individuals; (archaic or obsolete) group of people hired to applaud or boo, claque”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung